Đường dây nóng hỗ trợ   1900 54 54 81

Chi tiết văn bản pháp lý

none
Tên văn bản pháp lý Việc Ban hành Biểu mẫu báo cáo thống kê trong hoạt động bưu chính và chuyển phát thư
Số/ Ký hiệu 58/2004/QÐ-BBCVT
Ngày ban hành 29/11/2004
Đơn vị ban hành Bộ bưu chính, viễn thông
Người ký Đỗ Trung Tá
Ngày có hiệu lực 14/12/2004
Nội dung

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Luật Thống kê ngày 17  tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 157/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2004 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mẫu báo cáo thống kê trong hoạt động bưu chính và chuyển phát thư.

Điều 2. Bưu chính Việt Nam, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư thực hiện báo cáo định kỳ theo đúng biểu mẫu Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. Báo cáo gửi về Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 10 tháng 04 của năm sau năm báo cáo. Số liệu báo cáo phải đảm bảo đúng thực tế, thống nhất với các báo cáo khác của doanh nghiệp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc doanh nghiệp Bưu chính Việt Nam, Giám đốc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

(Đã ký)

Đỗ Trung Tá

      


 

TÊN DOANH NGHIỆP BƯU CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MẪU SỐ 01:

   

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2004/QĐ-BBCVT  ngày  29  tháng  11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH NĂM ………

( Số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo)

1.   BÁO CÁO TỔNG QUÁT

1.1   Lao động

                                                                                                              Đơn vị: người

Tính chất lao động

Số lượng

Hợp đồng không xác định thời hạn*

Hợp đồng từ 1 đến 3 năm

Hợp đồng dưới 1 năm

Tổng số

* Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng của Doanh nghiệp Bưu chính Việt Nam thống kê vào mục Hợp đồng không xác định thời hạn

1.2   Một số chỉ tiêu tài chính

Phân loại

Đơn vị (triệu đồng)

Tổng doanh thu: - Tổng doanh thu phát sinh

                           - Tổng doanh thu sau phân chia

Tổng chi phí

Tổng doanh thu sau phân chia -  (trừ) Tổng chi phí

Tổng vốn đầu tư thực hiện

Giá trị TSCĐ tăng bằng nguồn vốn đầu tư trong năm

Tổng nguyên giá TSCĐ cuối kỳ

Tổng số tiền nộp ngân sách:  - Tổng số phải nộp

                                               - Tổng số đã nộp


2. MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG

2.1  Bưu cục, điểm phục vụ và thùng thư công cộng

Phân loại

Số lượng

Bưu cục giao dịch

Bưu cục ngoại dịch

Bưu cục cửa khẩu biên giới

Bưu cục có cung cấp dịch vụ tài chính*:

+ Trong đó:

          - Bưu cục có cung cấp dịch vụ TKBĐ:

Đại lý dịch vụ bưu chính

Điểm Bưu điện - Văn hoá xã

Quầy giao dịch lưu động, kiốt

Thùng thư công cộng

* Bưu cục có cung cấp dịch vụ tài chính là bưu cục cung cấp một hoặc cả hai dịch vụ: dịch vụ chuyển tiền, dịch vụ tiết kiệm bưu điện.

2.2   Năng lực phục vụ

Khu vực

Số lượng bưu cục/số lượng điểm BĐVHX

Số xã có báo Nhân Dân  trong ngày/tổng số xã

Bán kính phục vụ bình quân (km/điểm)

Số dân phục vụ

bình quân (người/điểm)

Thành thị

Nông thôn

Miền núi, hải đảo

Khu vực miền núi, xã đặc biệt khó khăn

2.3   Tình hình hoạt động trên mạng bưu chính công cộng

Khu vực

Số lần thu gom

Số lần đi phát

Thành thị

…/ngày

…/ngày

Nông thôn

…/tuần

…/tuần

Miền núi, hải đảo

…/tuần

…/tuần

Khu vực miền núi,

xã đặc biệt khó khăn

…/tuần

…/tuần

3.  DỊCH VỤ

3.1             Dịch vụ bưu chính

3.1.1  Dịch vụ bưu chính cơ bản

Loại dịch vụ

Đi trong nước

Quốc tế

Đi

Đến

Sản

lượng*

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Sản

lượng*

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Chi phí

(Tr. đ)

Sản

lượng*

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Thư

 DV Phổ cập

Thư ngoài phạm vi phổ cập

Ấn phẩm

Gói nhỏ

Học phẩm người mù

Bưu kiện

 DV Phổ cập

BK ngoài phạm vi phổ cập

Tổng cộng

*   -  Cột sản lượng không tính tổng cộng

     -  Doanh nghiệp báo cáo sản lượng  theo cái hoặc kg hoặc theo cả cái và kg tùy theo dịch vụ cung cấp

3.1.2       Dịch vụ bưu chính cộng thêm (trừ các dịch vụ quy định tại 3.1.3 và 3.1.4)

Loại dịch vụ

Đi trong nước

Quốc tế

Đi

Đến

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu

(Tr đ)

Bưu phẩm ghi số

Bưu phẩm khai giá

Bưu phẩm quảng cáo

Bưu phẩm lai ghép

Bưu phẩm chuyển phát nhanh

Bưu kiện khai giá

………

Tổng cộng

3.1.3       Dịch vụ bưu chính bắt buộc

Loại dịch vụ

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Doanh thu - (trừ) chi phí

(Tr.đ)

A.

B.

Tổng cộng

3.1.4       Dịch vụ bưu chính dành riêng

Loại dịch vụ

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Doanh thu - (trừ) chi phí

(Tr.đ)

3.2       Các nhiệm vụ công ích

Loại dịch vụ

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Doanh thu - (trừ) chi phí

(Tr.đ)

A.

B.

 …

Tổng cộng

3.3       Tem bưu chính

3.3.1 Sản xuất

                                     Đơn vị: triệu con

Loại tem

Số lượng tem in

Số lượng tồn

Số lượng huỷ

Ghi chú

Đặc biệt

Phổ thông

*  - Tem phổ thông không có phần báo cáo số lượng huỷ

    -Tem đặc biệt và tem phổ thông bao gồm cả ấn phẩm có in tem bưu chính

3.3.2 Kinh doanh tem

Loại tem

Sản lượng bán

Doanh thu

Ghi chú

Trong nước

Quốc tế

Trong nước

Quốc tế

Cước phí

Sưu tập

3.4       Các dịch vụ tài chính

3.4.1       Chuyển tiền

Loại

Sản lượng (cái)

Doanh số ( Tr.đ)

Doanh thu (Tr.đ)

Trong nước

Quốc tế đến

Trong nước

Quốc tế đến

Trong nước

Quốc tế đến

Thư chuyển tiền

Điện chuyển tiển

Chuyển tiền nhanh

Tổng cộng

3.4.2       Tiết kiệm bưu điện

Phân loại

Đơn vị

Số lượng sổ/thẻ
    - đã phát hành

    - đã tất toán                            

sổ/ thẻ

sổ/ thẻ

Tổng doanh số

Tr.đ

Tổng chi trả:- gốc

                     - lãi

Tr.đ

Tổng doanh thu

Tr.đ

Tổng chi phí

Tr.đ

Tổng số tiền đã huy động cho Quỹ đầu tư quốc gia

Tr.đ

3.5       Các dịch vụ khác

3.5.1       Phát hành  báo chí

Dịch vụ

Sản lượng

(tờ, cuốn)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

( Tr.đ)

Doanh thu -(trừ) chi phí

          (Tr.đ)

Phát hành báo chí

( trừ các loại báo công ích)

3.5.2       Đại lý chuyển phát thư cho các hãng chuyển phát nước ngoài

Đối tác

Đi

Đến

Sản lượng

(cái /kg)

Doanh thu phát sinh (Tr. đ)

Doanh thu hoa hồng (Tr.đ)

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu hoa hồng (Tr. đ)

A

B

……

Tổng cộng

3.5.3       Dịch vụ khác:

3.6       Tỉ lệ phần trăm doanh thu của các loại dịch vụ trên tổng doanh thu bưu chính

Dịch vụ bưu chính

%

Các nhiệm vụ công ích

%

Dịch vụ tài chính

%

Các dịch vụ khác

%

3.7       Chất lượng dịch vụ

3.7.1       Tỉ lệ dịch vụ đạt tiêu chuẩn/không đạt tiêu chuẩn:

Dịch vụ

Đạt tiêu chuẩn (%)

Không đạt tiêu chuẩn (%)

Ghi chú

Phổ cập (Theo tiêu chuẩn ngành do Bộ BCVT ban hành)

Thư

Bưu kiện

Dịch vụ khác (Theo tiêu chuẩn do doanh nghiệp công bố)

A.

B.

3.7.2       Nguyên nhân và giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ

3.8       Khiếu nại và bồi thường

Loại dịch vụ

Số khiếu nại

Số KN đã giải quyết

Số tiền đã bồi thường (Tr.đ)

Trong nước

Quốc tế

Trong nước

Quốc tế

Trong nước

Quốc tế

Bưu phẩm

Bưu kiện

Chuyển tiền

Tiết kiệm Bưu điện

Các dịch vụ khác

Tổng cộng

4.    ĐĂNG KÝ DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ CUNG CẤP TRONG NĂM TIẾP THEO

Loại dịch vụ

Phạm vi cung cấp

Thời điểm triển khai

(Nếu là dịch vụ dự kiến triển khai)

Ghi chú

I. Dịch vụ bưu chính cơ bản

   1.

   2.

   3.

   ….

II. Dịch vụ bưu chính cộng thêm

    1.

    2.

    3.

III   …..

5.  THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN

 ………………….

…………………..

…………………..

   

6.  ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

…………………..

…………………..

Hà Nội, ngày       tháng      năm

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

                                                                                    (ký tên, đóng dấu)


TÊN DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT THƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc

MẪU SỐ 02: 

( Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2004/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng  11  năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHUYỂN PHÁT THƯ NĂM ………

( Số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo)

1.       Điểm cung cấp dịch vụ:

Điểm cung cấp dịch vụ

Số lượng

Điểm giao dịch

Đại lý

Tổng số

2.       Cung cấp dịch vụ chuyển phát thư*

Đi trong nước

Quốc tế

Đi

Đến

Sản lượng

(cái/ kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Sản lượng

(cái/ kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Sản lượng

(cái/ kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

3.       Đại lý chuyển phát thư cho các tổ chức chuyển phát nước ngoài*

Đối tác

Quốc tế đi

Quốc tế đến

Sản lượng

(cái/kg)

DT phát sinh (Tr đ)

DT hoa hồng(Trđ)

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu hoa hồng

(Tr.đ)

A

B

* Tại mục (2) và (3) Doanh nghiệp báo cáo sản lượng theo cái hoặc theo kg hoặc theo cả cái và kg tuỳ theo dịch vụ cung cấp.

4.       Chất lượng dịch vụ

4.1  Tỉ lệ dịch vụ chuyển phát thư đạt tiêu chuẩn: (Theo tiêu chuẩn do doanh nghiệp công bố)

4.2  Tỉ lệ dịch vụ chuyển phát thư không đạt tiêu chuẩn, nguyên nhân và giải pháp khắc phục.

4.3  Khiếu nại và bồi thường

Loại dịch vụ

Số vụ khiếu nại

Số vụ đã giải quyết

Số tiền bồi thường (Tr.đ)

Trong nước

Quốc tế

Trong nước

Quốc tế

Trong nước

Quốc tế

Tổng cộng

5.       Đề xuất, kiến nghị

Ngày …  tháng  …  năm

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

         (Ký tên, đóng dấu)